хлёсткий
tính từ
Nghĩa
- gay gắt, kịch liệt, sắc bén, khắt khe, cay độc, chua chát, chua ngoa, chanh chuaрезкий
- Quất đau
- đôm đốp, bôm bốp, âm vang, đanhзвучный - об ударе и т. п.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хлёсткий | хлёсткое | хлёсткая | хлёсткие |
| Sinh cách | хлёсткого | хлёсткого | хлёсткой | хлёстких |
| Tặng cách | хлёсткому | хлёсткому | хлёсткой | хлёстким |
| Đối cách | хлёсткий, хлёсткого | хлёсткое | хлёсткую | хлёсткие, хлёстких |
| Công cụ cách | хлёстким | хлёстким | хлёсткой, хлёсткою | хлёсткими |
| Giới cách | хлёстком | хлёстком | хлёсткой | хлёстких |
| Dạng ngắn | хлёсток | хлёстко | хлёстка//хлестка́ | хлёстки |
Ví dụ
- хлёсткая статьяbài báo gay gắt (kịch liệt)
- хлёсткие словаnhững lời cay độc (chua chát), lời lẽ chua ngoa (chanh chua)
- хлёсткий кнут[cái] roi quất đau