хлеба́вший хлебавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chịu nhiều gian khổhardship; grief; misfortune
  2. đã húp, đã ăn canhsoup

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхлеба́вшийхлеба́вшеехлеба́вшаяхлеба́вшие
Sinh cáchхлеба́вшегохлеба́вшегохлеба́вшейхлеба́вших
Tặng cáchхлеба́вшемухлеба́вшемухлеба́вшейхлеба́вшим
Đối cáchхлеба́вшего, хлеба́вшийхлеба́вшеехлеба́вшуюхлеба́вших, хлеба́вшие
Công cụ cáchхлеба́вшимхлеба́вшимхлеба́вшей, хлеба́вшеюхлеба́вшими
Giới cáchхлеба́вшемхлеба́вшемхлеба́вшейхлеба́вших

хлеба́ть хлебать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. húpthông tụcесть
  2. nốc, uống ừng ựcпить

Chia động từ

Hiện tại
яхлеба́ю
тыхлеба́ешь
он / она / онохлеба́ет
мыхлеба́ем
выхлеба́ете
онихлеба́ют
Quá khứ
Giống đựcхлеба́л
Giống cáiхлеба́ла
Giống trungхлеба́ло
Số nhiềuхлеба́ли
Mệnh lệnh
Số ítхлеба́й
Số nhiềuхлеба́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngхлеба́ющийхлеба́вший
Bị độngхлебаемыйхлёбанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từхлеба́яхлебав, хлебавши

Từ liên quan