хлеба́вший
tính từ
Nghĩa
- đã chịu nhiều gian khổhardship; grief; misfortune
- đã húp, đã ăn canhsoup
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хлеба́вший | хлеба́вшее | хлеба́вшая | хлеба́вшие |
| Sinh cách | хлеба́вшего | хлеба́вшего | хлеба́вшей | хлеба́вших |
| Tặng cách | хлеба́вшему | хлеба́вшему | хлеба́вшей | хлеба́вшим |
| Đối cách | хлеба́вшего, хлеба́вший | хлеба́вшее | хлеба́вшую | хлеба́вших, хлеба́вшие |
| Công cụ cách | хлеба́вшим | хлеба́вшим | хлеба́вшей, хлеба́вшею | хлеба́вшими |
| Giới cách | хлеба́вшем | хлеба́вшем | хлеба́вшей | хлеба́вших |