хлебну́ть хлебнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Uống

Chia động từ

Tương lai
яхлебну́
тыхлебнёшь
он / она / онохлебнёт
мыхлебнём
выхлебнёте
онихлебну́т
Quá khứ
Giống đựcхлебну́л
Giống cáiхлебну́ла
Giống trungхлебну́ло
Số nhiềuхлебну́ли
Mệnh lệnh
Số ítхлебни́
Số nhiềuхлебни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—хлебну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—хлебну́в, хлебнувши

Ví dụ

  • хлебнуть горя
    phải chịu nỗi đau khổ, nếm mùi tân khổ, ngậm đắng nuốt cay