хище́ние хищение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. biển thủ, thụt kétденежноеsự
  2. Tham ô, ăn cắp của công, lấy cắp

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхище́ниехище́ния
Sinh cáchхище́нияхище́ний
Tặng cáchхище́ниюхище́ниям
Đối cáchхище́ниехище́ния
Công cụ cáchхище́ниемхище́ниями
Giới cáchхище́ниихище́ниях

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa