хитри́вший хитривший

tính từ

Nghĩa

  1. đã giở trò, đã dùng mưu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхитри́вшийхитри́вшеехитри́вшаяхитри́вшие
Sinh cáchхитри́вшегохитри́вшегохитри́вшейхитри́вших
Tặng cáchхитри́вшемухитри́вшемухитри́вшейхитри́вшим
Đối cáchхитри́вшего, хитри́вшийхитри́вшеехитри́вшуюхитри́вших, хитри́вшие
Công cụ cáchхитри́вшимхитри́вшимхитри́вшей, хитри́вшеюхитри́вшими
Giới cáchхитри́вшемхитри́вшемхитри́вшейхитри́вших

хитри́ть хитрить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Dùng mánh khóe, dùng mưu mẹo, giở mưu mẹo, giở ngón
  2. đánh lừaобмнывать
  3. — tỏ tài khéo léo, tỏ tài tháo vátthông tụcпроявлять ловкость в чём-л.

Chia động từ

Hiện tại
яхитрю́
тыхитри́шь
он / она / онохитри́т
мыхитри́м
выхитри́те
онихитря́т
Quá khứ
Giống đựcхитри́л
Giống cáiхитри́ла
Giống trungхитри́ло
Số nhiềuхитри́ли
Mệnh lệnh
Số ítхитри́
Số nhiềuхитри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngхитря́щийхитри́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từхитря́хитрив, хитривши

Từ liên quan