Nghĩa
- vớ lấy, chụp lấy, nắm lấy, níu lấy, bám lấy, túm lấy, chộp lấythông tụcруками
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | хвата́юсь |
|---|
| ты | хвата́ешься |
|---|
| он / она / оно | хвата́ется |
|---|
| мы | хвата́емся |
|---|
| вы | хвата́етесь |
|---|
| они | хвата́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | хвата́лся |
|---|
| Giống cái | хвата́лась |
|---|
| Giống trung | хвата́лось |
|---|
| Số nhiều | хвата́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | хвата́йся |
|---|
| Số nhiều | хвата́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | хвата́ющийся | хвата́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | хвата́ясь | хватавшись |
|---|
Ví dụ
он хвататьсяается за любое дело
anh ấy bắt tay vào bắt cứ việc gì, bất kỳ việc gì nó cũng vồ lấy cả
хвататься то за одно, то за другое
nay bắt tay vào việc này, mai bắt tay và việc khác