схвати́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể схва́тыватьсяcãi nhau, cãi vã nhau, tranh cãi nhau; níu lấy, vớ lấy, chộp lấy, nắm lấy, túm lấyхвата́тьсяvớ lấy, chụp lấy, nắm lấy, níu lấy, bám lấy, túm lấy, chộp lấy
Nghĩa
- bật dậysimple
- vội bắt tay vàosimple
- sực nhớ, tỉnh ra (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial
- giao chiến
- túm lấy, bám lấyза кого-что
- đông lại, cứng lạiabout binder/sticky substance/cement
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | схвачу́сь |
| ты | схва́тишься |
| он / она / оно | схва́тится |
| мы | схва́тимся |
| вы | схва́титесь |
| они | схва́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | схвати́лся |
| Giống cái | схвати́лась |
| Giống trung | схвати́лось |
| Số nhiều | схвати́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | схвати́сь |
| Số nhiều | схвати́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | схвати́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | схвати́вшись, схватя́сь |
