схвати́ться схватиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bật dậysimple
  2. vội bắt tay vàosimple
  3. sực nhớ, tỉnh ra (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial
  4. giao chiến
  5. túm lấy, bám lấyза кого-что
  6. đông lại, cứng lạiabout binder/sticky substance/cement

Chia động từ

Tương lai
ясхвачу́сь
тысхва́тишься
он / она / оносхва́тится
мысхва́тимся
высхва́титесь
онисхва́тятся
Quá khứ
Giống đựcсхвати́лся
Giống cáiсхвати́лась
Giống trungсхвати́лось
Số nhiềuсхвати́лись
Mệnh lệnh
Số ítсхвати́сь
Số nhiềuсхвати́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—схвати́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—схвати́вшись, схватя́сь