хвата́ть хватать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đủ
  2. bắt
  3. chộp, vồ
  4. nắm lấy
  5. túm, chộp
  6. ngoạm
  7. giật lấy
  8. chộp, túmsubject in dat., object in gen.
  9. thiếuwhen using with Не

Chia động từ

Hiện tại
яхвата́ю
тыхвата́ешь
он / она / онохвата́ет
мыхвата́ем
выхвата́ете
онихвата́ют
Quá khứ
Giống đựcхвата́л
Giống cáiхвата́ла
Giống trungхвата́ло
Số nhiềuхвата́ли
Mệnh lệnh
Số ítхвата́й
Số nhiềuхвата́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngхвата́ющийхвата́вший
Bị độngхвата́емыйхва́танный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từхвата́яхватав, хватавши