хвати́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể хвата́тьđủ; bắt
Nghĩa
- bị, chịu đựng, trải qua, phải chịuРthông tụcперенести, испытать
- nện mạnh, đấm mạnh, choảng manh, thụi mạnh, ụcВ Тthông tụcудалить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | хвачу́ |
| ты | хва́тишь |
| он / она / оно | хва́тит |
| мы | хва́тим |
| вы | хва́тите |
| они | хва́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | хвати́л |
| Giống cái | хвати́ла |
| Giống trung | хвати́ло |
| Số nhiều | хвати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | хвати́ |
| Số nhiều | хвати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | хвати́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | хвати́в, хвативши, хватя́ |
Ví dụ
- они немало горя хватитьилиhọ đã chịu đựng (phải chịu) biết bao đau khổ


