хан
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Hãn, khả hãn, khan
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ха́н | ха́ны |
| Sinh cách | ха́на | ха́нов |
| Tặng cách | ха́ну | ха́нам |
| Đối cách | ха́на | ха́нов |
| Công cụ cách | ха́ном | ха́нами |
| Giới cách | ха́не | ха́нах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ха́н | ха́ны |
| Sinh cách | ха́на | ха́нов |
| Tặng cách | ха́ну | ха́нам |
| Đối cách | ха́на | ха́нов |
| Công cụ cách | ха́ном | ха́нами |
| Giới cách | ха́не | ха́нах |