фанта́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người giàu óc tưởng tượng
- người mơ ước hão huyền, người say sưa mơ mộngупрямый фантазёр
- Nhà văn viễn tưởng, người viết truyện hoang đường
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фанта́ст | фанта́сты |
| Sinh cách | фанта́ста | фанта́стов |
| Tặng cách | фанта́сту | фанта́стам |
| Đối cách | фанта́ста | фанта́стов |
| Công cụ cách | фанта́стом | фанта́стами |
| Giới cách | фанта́сте | фанта́стах |