фанта́ст фантаст

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Người giàu óc tưởng tượng
  2. người mơ ước hão huyền, người say sưa mơ mộngупрямый фантазёр
  3. Nhà văn viễn tưởng, người viết truyện hoang đường

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфанта́стфанта́сты
Sinh cáchфанта́стафанта́стов
Tặng cáchфанта́стуфанта́стам
Đối cáchфанта́стафанта́стов
Công cụ cáchфанта́стомфанта́стами
Giới cáchфанта́стефанта́стах

Từ liên quan