фанта́зия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bịa đặt, không có thậtвыдумкаđiều
- Khúc mộng ảo, khúc hoán tưởng, khúc cải biên, khúc phóng túng
- mơ mộng, mơ tưởng, mơ ước, mơ ước hão huyềnмечтаđiều
- tưởng tượngвоображениеsự, trí, óc
- ý ngôngthông tụcпричуда
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фанта́зия | фанта́зии |
| Sinh cách | фанта́зии | фанта́зий |
| Tặng cách | фанта́зии | фанта́зиям |
| Đối cách | фанта́зию | фанта́зии |
| Công cụ cách | фанта́зией, фанта́зиею | фанта́зиями |
| Giới cách | фанта́зии | фанта́зиях |
Ví dụ
- ему пришла в голову фантазия(+ неопр.) — nó nảy ra một ý ngông...
- придёт же в голову такая фантазия!làm sao lại có thể nảy ra cái ý ngông kỳ lạ như vậy!
