фанта́зия фантазия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. bịa đặt, không có thậtвыдумкаđiều
  2. Khúc mộng ảo, khúc hoán tưởng, khúc cải biên, khúc phóng túng
  3. mơ mộng, mơ tưởng, mơ ước, mơ ước hão huyềnмечтаđiều
  4. tưởng tượngвоображениеsự, trí, óc
  5. ý ngôngthông tụcпричуда

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфанта́зияфанта́зии
Sinh cáchфанта́зиифанта́зий
Tặng cáchфанта́зиифанта́зиям
Đối cáchфанта́зиюфанта́зии
Công cụ cáchфанта́зией, фанта́зиеюфанта́зиями
Giới cáchфанта́зиифанта́зиях

Ví dụ

  • ему пришла в голову фантазия
    (+ неопр.) — nó nảy ra một ý ngông...
  • придёт же в голову такая фантазия!
    làm sao lại có thể nảy ra cái ý ngông kỳ lạ như vậy!