фанта́стика фантастика

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Hoang đường, huyễn hoặc, viển vông

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфанта́стикафанта́стики
Sinh cáchфанта́стикифанта́стик
Tặng cáchфанта́стикефанта́стикам
Đối cáchфанта́стикуфанта́стики
Công cụ cáchфанта́стикой, фанта́стикоюфанта́стиками
Giới cáchфанта́стикефанта́стиках

Ví dụ

  • на трани фантастикаи
    kỳ diệu chẳng khác nào chuyện hoang đường (chuyện thần tiên)
  • научная фантастика
    [loại] truyện viễn tưởng khoa học