фана́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người hâm mộ nhiệt thành
- người hâm mộ
- người hâm mộ, người cuồng
- kẻ mê bắt chước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фана́т | фана́ты |
| Sinh cách | фана́та | фана́тов |
| Tặng cách | фана́ту | фана́там |
| Đối cách | фана́та | фана́тов |
| Công cụ cách | фана́том | фана́тами |
| Giới cách | фана́те | фана́тах |