уясня́ющий уясняющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang làm rõ, giải thích

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуясня́ющийуясня́ющееуясня́ющаяуясня́ющие
Sinh cáchуясня́ющегоуясня́ющегоуясня́ющейуясня́ющих
Tặng cáchуясня́ющемууясня́ющемууясня́ющейуясня́ющим
Đối cáchуясня́ющего, уясня́ющийуясня́ющееуясня́ющуюуясня́ющих, уясня́ющие
Công cụ cáchуясня́ющимуясня́ющимуясня́ющей, уясня́ющеюуясня́ющими
Giới cáchуясня́ющемуясня́ющемуясня́ющейуясня́ющих

уясня́ть уяснять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tìm hiểu rõ, làm sáng tỏ, làm sáng rõ

Chia động từ

Hiện tại
яуясня́ю
тыуясня́ешь
он / она / оноуясня́ет
мыуясня́ем
выуясня́ете
ониуясня́ют
Quá khứ
Giống đựcуясня́л
Giống cáiуясня́ла
Giống trungуясня́ло
Số nhiềuуясня́ли
Mệnh lệnh
Số ítуясня́й
Số nhiềuуясня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуясня́ющийуясня́вший
Bị độngуясня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуясня́яуясняв, уяснявши

Ví dụ

  • уяснять себе положение
    tìm hiểu rõ tình hình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa