уясня́вший уяснявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã giải thích rõ
  2. đã hiểu thấu, nhận thức được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуясня́вшийуясня́вшееуясня́вшаяуясня́вшие
Sinh cáchуясня́вшегоуясня́вшегоуясня́вшейуясня́вших
Tặng cáchуясня́вшемууясня́вшемууясня́вшейуясня́вшим
Đối cáchуясня́вшего, уясня́вшийуясня́вшееуясня́вшуюуясня́вших, уясня́вшие
Công cụ cáchуясня́вшимуясня́вшимуясня́вшей, уясня́вшеюуясня́вшими
Giới cáchуясня́вшемуясня́вшемуясня́вшейуясня́вших

уясня́ть уяснять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tìm hiểu rõ, làm sáng tỏ, làm sáng rõ

Chia động từ

Hiện tại
яуясня́ю
тыуясня́ешь
он / она / оноуясня́ет
мыуясня́ем
выуясня́ете
ониуясня́ют
Quá khứ
Giống đựcуясня́л
Giống cáiуясня́ла
Giống trungуясня́ло
Số nhiềuуясня́ли
Mệnh lệnh
Số ítуясня́й
Số nhiềuуясня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуясня́ющийуясня́вший
Bị độngуясня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуясня́яуясняв, уяснявши

Ví dụ

  • уяснять себе положение
    tìm hiểu rõ tình hình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa