уязвля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm tổn thương, làm thương tổn, xúc phạm, làm... bực mình, chạm, chạm nọcđến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уязвля́ю |
| ты | уязвля́ешь |
| он / она / оно | уязвля́ет |
| мы | уязвля́ем |
| вы | уязвля́ете |
| они | уязвля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уязвля́л |
| Giống cái | уязвля́ла |
| Giống trung | уязвля́ло |
| Số nhiều | уязвля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уязвля́й |
| Số nhiều | уязвля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уязвля́ющий | уязвля́вший |
| Bị động | уязвляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уязвля́я | уязвляв, уязвлявши |
Ví dụ
- уязвлять самолюбиеchạm lòng tự ái