уязвля́вший уязвлявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm đau, xúc phạm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуязвля́вшийуязвля́вшееуязвля́вшаяуязвля́вшие
Sinh cáchуязвля́вшегоуязвля́вшегоуязвля́вшейуязвля́вших
Tặng cáchуязвля́вшемууязвля́вшемууязвля́вшейуязвля́вшим
Đối cáchуязвля́вшего, уязвля́вшийуязвля́вшееуязвля́вшуюуязвля́вших, уязвля́вшие
Công cụ cáchуязвля́вшимуязвля́вшимуязвля́вшей, уязвля́вшеюуязвля́вшими
Giới cáchуязвля́вшемуязвля́вшемуязвля́вшейуязвля́вших

уязвля́ть уязвлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm tổn thương, làm thương tổn, xúc phạm, làm... bực mình, chạm, chạm nọcđến

Chia động từ

Hiện tại
яуязвля́ю
тыуязвля́ешь
он / она / оноуязвля́ет
мыуязвля́ем
выуязвля́ете
ониуязвля́ют
Quá khứ
Giống đựcуязвля́л
Giống cáiуязвля́ла
Giống trungуязвля́ло
Số nhiềuуязвля́ли
Mệnh lệnh
Số ítуязвля́й
Số nhiềuуязвля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуязвля́ющийуязвля́вший
Bị độngуязвляемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуязвля́яуязвляв, уязвлявши

Ví dụ

  • уязвлять самолюбие
    chạm lòng tự ái

Từ liên quan