учтённый

tính từ

Nghĩa

  1. được tính đến, được xem xét, được đăng ký, được ghi nhận

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchучтённыйучтённоеучтённаяучтённые
Sinh cáchучтённогоучтённогоучтённойучтённых
Tặng cáchучтённомуучтённомуучтённойучтённым
Đối cáchучтённого, учтённыйучтённоеучтённуюучтённых, учтённые
Công cụ cáchучтённымучтённымучтённой, учтённоюучтёнными
Giới cáchучтённомучтённомучтённойучтённых
Dạng ngắnучтёнучтено́учтена́учтены́

уче́сть учесть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tính đến, lưu ý= to remember something

Chia động từ

Tương lai
яучту́
тыучтёшь
он / она / оноучтёт
мыучтём
выучтёте
ониучту́т
Quá khứ
Giống đựcучёл
Giống cáiучла́
Giống trungучло́
Số nhiềuучли́
Mệnh lệnh
Số ítучти́
Số nhiềuучти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động——
Bị động—учтённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—учтя́

Từ liên quan