учини́вший учинивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã gây ra, đã khởi xướng
  2. đã thực hiện, đã phạm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchучини́вшийучини́вшееучини́вшаяучини́вшие
Sinh cáchучини́вшегоучини́вшегоучини́вшейучини́вших
Tặng cáchучини́вшемуучини́вшемуучини́вшейучини́вшим
Đối cáchучини́вшего, учини́вшийучини́вшееучини́вшуюучини́вших, учини́вшие
Công cụ cáchучини́вшимучини́вшимучини́вшей, учини́вшеюучини́вшими
Giới cáchучини́вшемучини́вшемучини́вшейучини́вших

учини́ть учинить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. gây ra, làm

Chia động từ

Tương lai
яучиню́
тыучини́шь
он / она / оноучини́т
мыучини́м
выучини́те
ониучиня́т
Quá khứ
Giống đựcучини́л
Giống cáiучини́ла
Giống trungучини́ло
Số nhiềuучини́ли
Mệnh lệnh
Số ítучини́
Số nhiềuучини́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—учини́вший
Bị động—учинённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—учини́в, учинивши, учиня́