учиня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể учини́тьgây ra, làm
Nghĩa
- Gây ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | учиня́ю |
| ты | учиня́ешь |
| он / она / оно | учиня́ет |
| мы | учиня́ем |
| вы | учиня́ете |
| они | учиня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | учиня́л |
| Giống cái | учиня́ла |
| Giống trung | учиня́ло |
| Số nhiều | учиня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | учиня́й |
| Số nhiều | учиня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | учиня́ющий | учиня́вший |
| Bị động | учиняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | учиня́я | учиняв, учинявши |
Ví dụ
- учинять расправу над кем-л.trấn áp ai, trừng trị ai
- учинять скандалgây sự om sòm, gây ra sự cãi lộn