утри́ровать утрировать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm quá trớn, làm thái quá, nói quá đáng, cường điệu, thổi phồng
  2. xuyên tạcискажать

Chia động từ

Hiện tại
яутри́рую
тыутри́руешь
он / она / оноутри́рует
мыутри́руем
выутри́руете
ониутри́руют
Quá khứ
Giống đựcутри́ровал
Giống cáiутри́ровала
Giống trungутри́ровало
Số nhiềuутри́ровали
Mệnh lệnh
Số ítутри́руй
Số nhiềuутри́руйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngутри́рующийутри́ровавший
Bị độngутри́руемыйутри́рованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từутри́руяутри́ровав, утрировавши

Từ liên quan

Từ trái nghĩa