утри́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Làm quá trớn, làm thái quá, nói quá đáng, cường điệu, thổi phồng
- xuyên tạcискажать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | утри́рую |
| ты | утри́руешь |
| он / она / оно | утри́рует |
| мы | утри́руем |
| вы | утри́руете |
| они | утри́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | утри́ровал |
| Giống cái | утри́ровала |
| Giống trung | утри́ровало |
| Số nhiều | утри́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | утри́руй |
| Số nhiều | утри́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | утри́рующий | утри́ровавший |
| Bị động | утри́руемый | утри́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | утри́руя | утри́ровав, утрировавши |