преуменьша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bớt. . . đi, giảm. . . đi
- đánh giá thấp, coi nhẹ, xem nhẹнедооценивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | преуменьша́ю |
| ты | преуменьша́ешь |
| он / она / оно | преуменьша́ет |
| мы | преуменьша́ем |
| вы | преуменьша́ете |
| они | преуменьша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | преуменьша́л |
| Giống cái | преуменьша́ла |
| Giống trung | преуменьша́ло |
| Số nhiều | преуменьша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | преуменьша́й |
| Số nhiều | преуменьша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | преуменьша́ющий | преуменьша́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | преуменьша́я | преуменьшав, преуменьшавши |