усугубля́вший усугублявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm nặng thêm, đã làm trầm trọng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусугубля́вшийусугубля́вшееусугубля́вшаяусугубля́вшие
Sinh cáchусугубля́вшегоусугубля́вшегоусугубля́вшейусугубля́вших
Tặng cáchусугубля́вшемуусугубля́вшемуусугубля́вшейусугубля́вшим
Đối cáchусугубля́вшего, усугубля́вшийусугубля́вшееусугубля́вшуюусугубля́вших, усугубля́вшие
Công cụ cáchусугубля́вшимусугубля́вшимусугубля́вшей, усугубля́вшеюусугубля́вшими
Giới cáchусугубля́вшемусугубля́вшемусугубля́вшейусугубля́вших

усугубля́ть усугублять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, tăng cường, tăng gia, tăng thêm, gia trọng

Chia động từ

Hiện tại
яусугубля́ю
тыусугубля́ешь
он / она / оноусугубля́ет
мыусугубля́ем
выусугубля́ете
ониусугубля́ют
Quá khứ
Giống đựcусугубля́л
Giống cáiусугубля́ла
Giống trungусугубля́ло
Số nhiềuусугубля́ли
Mệnh lệnh
Số ítусугубля́й
Số nhiềuусугубля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngусугубля́ющийусугубля́вший
Bị độngусугубля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từусугубля́яусугубля́в, усугублявши

Ví dụ

  • усугублять вину
    làm tội nặng thêm, gia trọng tội trạng, làm trầm trọng thêm (làm nặng thêm) tội lỗi

Từ liên quan