уступи́вший уступивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhượng bộ, đã nhường

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуступи́вшийуступи́вшееуступи́вшаяуступи́вшие
Sinh cáchуступи́вшегоуступи́вшегоуступи́вшейуступи́вших
Tặng cáchуступи́вшемууступи́вшемууступи́вшейуступи́вшим
Đối cáchуступи́вшего, уступи́вшийуступи́вшееуступи́вшуюуступи́вших, уступи́вшие
Công cụ cáchуступи́вшимуступи́вшимуступи́вшей, уступи́вшеюуступи́вшими
Giới cáchуступи́вшемуступи́вшемуступи́вшейуступи́вших

уступи́ть уступить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhường, nhượngотказаться в чью-то пользу
  2. nhường, nhượng bộ

Chia động từ

Tương lai
яуступлю́
тыусту́пишь
он / она / оноусту́пит
мыусту́пим
выусту́пите
ониусту́пят
Quá khứ
Giống đựcуступи́л
Giống cáiуступи́ла
Giống trungуступи́ло
Số nhiềuуступи́ли
Mệnh lệnh
Số ítуступи́
Số nhiềuуступи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уступи́вший
Bị động—усту́пленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уступи́в, уступивши

Từ đồng nghĩa