Nghĩa
- Làm... sợ, làm... kinh sợ, làm... khiếp sợ, làm... kinh hãi, làm... hoảng sợ, dọa cho... sợ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | устраша́ю |
|---|
| ты | устраша́ешь |
|---|
| он / она / оно | устраша́ет |
|---|
| мы | устраша́ем |
|---|
| вы | устраша́ете |
|---|
| они | устраша́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | устраша́л |
|---|
| Giống cái | устраша́ла |
|---|
| Giống trung | устраша́ло |
|---|
| Số nhiều | устраша́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | устраша́й |
|---|
| Số nhiều | устраша́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | устраша́ющий | устраша́вший |
|---|
| Bị động | устрашаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | устраша́я | устрашав, устрашавши |
|---|
Từ liên quan
страхsự sợустраше́ниеlàm sợ, làm kinh sợ, làm khiếp sợ, làm kinh hãi, làm hoảng sợ, dọa cho sợ; sợ, kinh sợ, khiếp sợ, kinh hãi, hoảng sợнеустраши́мыйCan đảm, gan dạ, táo bạo, cả gan, không hề biết sợустраша́тьсяSợ, kinh sợ, khiếp sợ, kinh hãi, hoảng sợустраши́тьсяsợ hãi, run sợ, khiếp sợ, e dè