устраши́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sợ hãi, run sợ, khiếp sợ, e dè
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | устрашу́сь |
| ты | устраши́шься |
| он / она / оно | устраши́тся |
| мы | устраши́мся |
| вы | устраши́тесь |
| они | устраша́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | устраши́лся |
| Giống cái | устраши́лась |
| Giống trung | устраши́лось |
| Số nhiều | устраши́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | устраши́сь |
| Số nhiều | устраши́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | устраши́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | устраша́сь, устраши́вшись |