Nghĩa
- Gạt bỏ
- phế truất, phế vị, bãi miễnотстранять
- trừ bỏ, thanh toán, khắc phục, phế bỏ, bãi bỏ, thủ tiêuликвидировать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | устраня́ю |
|---|
| ты | устраня́ешь |
|---|
| он / она / оно | устраня́ет |
|---|
| мы | устраня́ем |
|---|
| вы | устраня́ете |
|---|
| они | устраня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | устраня́л |
|---|
| Giống cái | устраня́ла |
|---|
| Giống trung | устраня́ло |
|---|
| Số nhiều | устраня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | устраня́й |
|---|
| Số nhiều | устраня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | устраня́ющий | устраня́вший |
|---|
| Bị động | устраня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | устраня́я | устраняв, устранявши |
|---|
Ví dụ
устранять недостатки
trừ bỏ (thanh toán, gạt bỏ, khắc phục) những thiếu sót
устранять трудности
khắc phục [những] khó khăn
устранять от исполнения обязанностей
cách chức, bãi nhiệm, huyền chức