устраня́ть устранять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Gạt bỏ
  2. phế truất, phế vị, bãi miễnотстранять
  3. trừ bỏ, thanh toán, khắc phục, phế bỏ, bãi bỏ, thủ tiêuликвидировать

Chia động từ

Hiện tại
яустраня́ю
тыустраня́ешь
он / она / оноустраня́ет
мыустраня́ем
выустраня́ете
ониустраня́ют
Quá khứ
Giống đựcустраня́л
Giống cáiустраня́ла
Giống trungустраня́ло
Số nhiềuустраня́ли
Mệnh lệnh
Số ítустраня́й
Số nhiềuустраня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngустраня́ющийустраня́вший
Bị độngустраня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từустраня́яустраняв, устранявши

Ví dụ

  • устранять недостатки
    trừ bỏ (thanh toán, gạt bỏ, khắc phục) những thiếu sót
  • устранять трудности
    khắc phục [những] khó khăn
  • устранять от исполнения обязанностей
    cách chức, bãi nhiệm, huyền chức