устава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể уста́тьmệt; mệt mỏi
Nghĩa
- Bị mệt, mệt mỏi, mỏi mệt, mệt nhọc, mệt, mỏi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | устаю́ |
| ты | устаёшь |
| он / она / оно | устаёт |
| мы | устаём |
| вы | устаёте |
| они | устаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | устава́л |
| Giống cái | устава́ла |
| Giống trung | устава́ло |
| Số nhiều | устава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | устава́й |
| Số nhiều | устава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | устаю́щий | устава́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | устава́я | уставав, устававши |
