усомни́ться усомниться
động từthể hoàn thành
Cặp thể сомнева́тьсяnghi ngờ, hoài nghi, nghi vấn, nghi hoặc, ngờ vực, ngờ; ngờ ngợ, ngần ngại, phân vân, thắc mắc, do dự, băn khoăn, ngợ Nghĩa
- Ngờ vực, nghi ngờ, nghi hoặc, nghi kỵ, nghi, ngờ
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | усомню́сь |
|---|
| ты | усомни́шься |
|---|
| он / она / оно | усомни́тся |
|---|
| мы | усомни́мся |
|---|
| вы | усомни́тесь |
|---|
| они | усомня́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | усомни́лся |
|---|
| Giống cái | усомни́лась |
|---|
| Giống trung | усомни́лось |
|---|
| Số nhiều | усомни́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | усомни́сь |
|---|
| Số nhiều | усомни́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | усомни́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | усомни́вшись, усомня́сь |
|---|
Từ liên quan
мне́ниеquan điểm; ý kiếnсомне́ниеNghi ngờ, hoài nghi, nghi vấn, nghi hoặc, ngờ vực; ngờ ngợ, ngần ngại, phân vân, thắc mắc, do dự, băn khoănсомни́тельныйcó hai nghĩa, có ẩn ý, có ngụ ý, úp mở; không đáng tin, không chắc chắn, không xác thực, đáng ngờ, không vững