усложня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm phức tạp
- Làm... phức tạp hơn, làm... phức tạp ra, phức tạp hóa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | усложня́ю |
| ты | усложня́ешь |
| он / она / оно | усложня́ет |
| мы | усложня́ем |
| вы | усложня́ете |
| они | усложня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | усложня́л |
| Giống cái | усложня́ла |
| Giống trung | усложня́ло |
| Số nhiều | усложня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | усложня́й |
| Số nhiều | усложня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | усложня́ющий | усложня́вший |
| Bị động | усложня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | усложня́я | усложняв, усложнявши |