усва́ивавший усваивавший

tính từ

Nghĩa

  1. hấp thụ, tiếp thu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусва́ивавшийусва́ивавшееусва́ивавшаяусва́ивавшие
Sinh cáchусва́ивавшегоусва́ивавшегоусва́ивавшейусва́ивавших
Tặng cáchусва́ивавшемуусва́ивавшемуусва́ивавшейусва́ивавшим
Đối cáchусва́ивавшего, усва́ивавшийусва́ивавшееусва́ивавшуюусва́ивавших, усва́ивавшие
Công cụ cáchусва́ивавшимусва́ивавшимусва́ивавшей, усва́ивавшеюусва́ивавшими
Giới cáchусва́ивавшемусва́ивавшемусва́ивавшейусва́ивавших

усва́ивать усваивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hiểu thấu đáo, lĩnh hội, lãnh hội, hấp thụ, nắm vững, hiểu kỹ, thấm nhuần, quán triệtвоспринимать
  2. học được, tập được, tập quenделать привычным
  3. làm theo, noi theo, bắt chướcперенимать
  4. tiêu hóa, tiêu, đồng hóa, hấp thụпищу и т. п.научн.

Chia động từ

Hiện tại
яусва́иваю
тыусва́иваешь
он / она / оноусва́ивает
мыусва́иваем
выусва́иваете
ониусва́ивают
Quá khứ
Giống đựcусва́ивал
Giống cáiусва́ивала
Giống trungусва́ивало
Số nhiềuусва́ивали
Mệnh lệnh
Số ítусва́ивай
Số nhiềuусва́ивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngусва́ивающийусва́ивавший
Bị độngусва́иваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từусва́иваяусваивав, усва́ивавши

Ví dụ

  • усваивать урок
    hiểu thấu đáo (nắm vững, quán triệt) bài học
  • плохо усваивать что-л.
    không nắm vững (thấm nhuần, quán triệt) điều gì
  • усваивать дурную привычку
    nhiễm phải (tiêm nhiễm, nhiễm, quen) thói xấu

Từ liên quan