упроща́ющий упрощающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang đơn giản hóa, đang làm dễ hơn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупроща́ющийупроща́ющееупроща́ющаяупроща́ющие
Sinh cáchупроща́ющегоупроща́ющегоупроща́ющейупроща́ющих
Tặng cáchупроща́ющемуупроща́ющемуупроща́ющейупроща́ющим
Đối cáchупроща́ющего, упроща́ющийупроща́ющееупроща́ющуюупроща́ющих, упроща́ющие
Công cụ cáchупроща́ющимупроща́ющимупроща́ющей, упроща́ющеюупроща́ющими
Giới cáchупроща́ющемупроща́ющемупроща́ющейупроща́ющих

упроща́ть упрощать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tầm thường hóa, làm... tầm thường, làm... nghèo nàn, làm... thành sơ sàiобеднять
  2. Đơn giản hóa, làm... đơn giản hơn

Chia động từ

Hiện tại
яупроща́ю
тыупроща́ешь
он / она / оноупроща́ет
мыупроща́ем
выупроща́ете
ониупроща́ют
Quá khứ
Giống đựcупроща́л
Giống cáiупроща́ла
Giống trungупроща́ло
Số nhiềuупроща́ли
Mệnh lệnh
Số ítупроща́й
Số nhiềuупроща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngупроща́ющийупроща́вший
Bị độngупроща́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từупроща́яупрощав, упрощавши

Từ liên quan

Từ trái nghĩa