унт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ủng lông phi công
- ủng lông cao
- ủng da lông
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́нт | унты́ |
| Sinh cách | унта́ | унто́в |
| Tặng cách | унту́ | унта́м |
| Đối cách | у́нт | унты́ |
| Công cụ cách | унто́м | унта́ми |
| Giới cách | унте́ | унта́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́нт | унты́ |
| Sinh cách | унта́ | унто́в |
| Tặng cách | унту́ | унта́м |
| Đối cách | у́нт | унты́ |
| Công cụ cách | унто́м | унта́ми |
| Giới cách | унте́ | унта́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | унты́, у́нты |
| Sinh cách | — | унто́в, унт, у́нтов |
| Tặng cách | — | унта́м, у́нтам |
| Đối cách | — | унты́, у́нты |
| Công cụ cách | — | унта́ми, у́нтами |
| Giới cách | — | унта́х, у́нтах |