унижа́вший унижавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm nhục, đã hạ nhục

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchунижа́вшийунижа́вшееунижа́вшаяунижа́вшие
Sinh cáchунижа́вшегоунижа́вшегоунижа́вшейунижа́вших
Tặng cáchунижа́вшемуунижа́вшемуунижа́вшейунижа́вшим
Đối cáchунижа́вшего, унижа́вшийунижа́вшееунижа́вшуюунижа́вших, унижа́вшие
Công cụ cáchунижа́вшимунижа́вшимунижа́вшей, унижа́вшеюунижа́вшими
Giới cáchунижа́вшемунижа́вшемунижа́вшейунижа́вших

унижа́ть унижать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Hạ thấp
  2. làm nhục, lăng nhục, làm lụy, làm bẽоскорблять

Chia động từ

Hiện tại
яунижа́ю
тыунижа́ешь
он / она / оноунижа́ет
мыунижа́ем
выунижа́ете
ониунижа́ют
Quá khứ
Giống đựcунижа́л
Giống cáiунижа́ла
Giống trungунижа́ло
Số nhiềuунижа́ли
Mệnh lệnh
Số ítунижа́й
Số nhiềuунижа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngунижа́ющийунижа́вший
Bị độngунижа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từунижа́яунижав, унижавши

Ví dụ

  • унижать себе
    hạ mình, tự hạ

Từ liên quan