уни́зить унизить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm mất mặt
  2. làm nhục
  3. hạ nhục, hạ thấp
  4. hạ thấp

Chia động từ

Tương lai
яуни́жу
тыуни́зишь
он / она / оноуни́зит
мыуни́зим
выуни́зите
ониуни́зят
Quá khứ
Giống đựcуни́зил
Giống cáiуни́зила
Giống trungуни́зило
Số nhiềuуни́зили
Mệnh lệnh
Số ítуни́зь
Số nhiềuуни́зьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уни́зивший
Bị động—уни́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уни́зив, унизивши

Từ liên quan