умя́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể умина́тьăn; nhào, nhào kỹ
Nghĩa
- ăn hết, nhai nuốt, ăn uống no nê
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | умну́ |
| ты | умну́ |
| он / она / оно | умнёт |
| мы | умнём |
| вы | умнёте |
| они | умну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умя́л |
| Giống cái | умя́ла |
| Giống trung | умя́ло |
| Số nhiều | умя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умяи |
| Số nhiều | умяите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | умя́вший |
| Bị động | — | умя́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | умя́в, умявши |