Nghĩa
- ăn
- nhào, nhào kỹмять, разминать тщательно
- dậm, giẫm, nén xuốngприминать, уплотнять ходьбой, ездой
- ăn no nê, ăn như hổ đóiсъедать много и с удовольствием
- ăn vùi đầu, ăn uống no sayсъедать много и с удовольствием
- ăn no căng bụng, ăn vùi đầuсъедать много и с удовольствием
- vê, nhàoмять, разминать тщательно
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | умина́ю |
|---|
| ты | умина́ешь |
|---|
| он / она / оно | умина́ет |
|---|
| мы | умина́ем |
|---|
| вы | умина́ете |
|---|
| они | умина́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | умина́л |
|---|
| Giống cái | умина́ла |
|---|
| Giống trung | умина́ло |
|---|
| Số nhiều | умина́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | умина́й |
|---|
| Số nhiều | умина́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | умина́ющий | умина́вший |
|---|
| Bị động | умина́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | умина́я | уминав, уминавши |
|---|