умя́тый умятый

tính từ

Nghĩa

  1. bị nén chặt, bị nghiền bẹp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумя́тыйумя́тоеумя́таяумя́тые
Sinh cáchумя́тогоумя́тогоумя́тойумя́тых
Tặng cáchумя́томуумя́томуумя́тойумя́тым
Đối cáchумя́того, умя́тыйумя́тоеумя́туюумя́тых, умя́тые
Công cụ cáchумя́тымумя́тымумя́той, умя́тоюумя́тыми
Giới cáchумя́томумя́томумя́тойумя́тых
Dạng ngắnумятумятоумятаумяты

умя́ть умять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ăn hết, nhai nuốt, ăn uống no nê

Chia động từ

Tương lai
яумну́
тыумну́
он / она / оноумнёт
мыумнём
выумнёте
ониумну́т
Quá khứ
Giống đựcумя́л
Giống cáiумя́ла
Giống trungумя́ло
Số nhiềuумя́ли
Mệnh lệnh
Số ítумяи
Số nhiềuумяите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—умя́вший
Bị động—умя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—умя́в, умявши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa