умы́шленный умышленный

tính từ

Nghĩa

  1. Chủ tâm, cố ý, cố tâm, cố tình, dụng tâm, dụng ý

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумы́шленныйумы́шленноеумы́шленнаяумы́шленные
Sinh cáchумы́шленногоумы́шленногоумы́шленнойумы́шленных
Tặng cáchумы́шленномуумы́шленномуумы́шленнойумы́шленным
Đối cáchумы́шленный, умы́шленногоумы́шленноеумы́шленнуюумы́шленные, умы́шленных
Công cụ cáchумы́шленнымумы́шленнымумы́шленной, умы́шленноюумы́шленными
Giới cáchумы́шленномумы́шленномумы́шленнойумы́шленных
Dạng ngắnумы́шленумы́шленноумы́шленнаумы́шленны

Ví dụ

  • умышленныйо убийство
    [vụ] cố sát, cố ý giết người

Từ phái sinh

умы́слить умыслить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dự định, lên kế hoạch, âm mưu, toan tính

Chia động từ

Tương lai
яумы́слю
тыумы́слишь
он / она / оноумы́слит
мыумы́слим
выумы́слите
ониумы́слят
Quá khứ
Giống đựcумы́слил
Giống cáiумы́слила
Giống trungумы́слило
Số nhiềuумы́слили
Mệnh lệnh
Số ítумы́сли
Số nhiềuумы́слите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—умы́сливший
Bị động—умы́шленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—умыслив, умысливши