уме́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kiềm chế, giảm bớt, làm dịu, hạn chế
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уме́рю |
| ты | уме́ришь |
| он / она / оно | уме́рит |
| мы | уме́рим |
| вы | уме́рите |
| они | уме́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уме́рил |
| Giống cái | уме́рила |
| Giống trung | уме́рило |
| Số nhiều | уме́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уме́рь |
| Số nhiều | уме́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уме́ривший |
| Bị động | — | уме́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уме́рив, умеривши, уме́ря |