умеря́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giảm bớt, hạn chế bớt, làm bớt, bớt, giảmВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | умеря́ю |
| ты | умеря́ешь |
| он / она / оно | умеря́ет |
| мы | умеря́ем |
| вы | умеря́ете |
| они | умеря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умеря́л |
| Giống cái | умеря́ла |
| Giống trung | умеря́ло |
| Số nhiều | умеря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умеря́й |
| Số nhiều | умеря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | умеря́ющий | умеря́вший |
| Bị động | умеряемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | умеря́я | умеряв, умерявши |
Ví dụ
- умерять гневbớt giận
- умерять требованиеgiảm bớt những đòi hỏi, hạn chế bớt những yêu sách