улу́чшившийся улучшившийся

tính từ

Nghĩa

  1. được cải thiện, tốt lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchулу́чшившийсяулу́чшившеесяулу́чшившаясяулу́чшившиеся
Sinh cáchулу́чшившегосяулу́чшившегосяулу́чшившейсяулу́чшившихся
Tặng cáchулу́чшившемусяулу́чшившемусяулу́чшившейсяулу́чшившимся
Đối cáchулу́чшившегося, улу́чшившийсяулу́чшившеесяулу́чшившуюсяулу́чшившихся, улу́чшившиеся
Công cụ cáchулу́чшившимсяулу́чшившимсяулу́чшившейся, улу́чшившеюсяулу́чшившимися
Giới cáchулу́чшившемсяулу́чшившемсяулу́чшившейсяулу́чшившихся

улу́чшиться улучшиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tốt lên
  2. cải thiện
  3. chuyển biến tốt

Chia động từ

Tương lai
яулу́чшусь
тыулу́чшишься
он / она / оноулу́чшится
мыулу́чшимся
выулу́чшитесь
ониулу́чшатся
Quá khứ
Giống đựcулу́чшился
Giống cáiулу́чшилась
Giống trungулу́чшилось
Số nhiềuулу́чшились
Mệnh lệnh
Số ítулу́чшись
Số nhiềuулу́чшитесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—улу́чшившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—улу́чшась, улу́чшившись

Từ liên quan