изобличи́ть изобличить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. vạch trần, chứng minh có tội, tố giác, phơi bàyregarding crime

Chia động từ

Tương lai
яизобличу́
тыизобличи́шь
он / она / оноизобличи́т
мыизобличи́м
выизобличи́те
ониизоблича́т
Quá khứ
Giống đựcизобличи́л
Giống cáiизобличи́ла
Giống trungизобличи́ло
Số nhiềuизобличи́ли
Mệnh lệnh
Số ítизобличи́
Số nhiềuизобличи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изобличи́вший
Bị động—изобличённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изобличи́в, изобличивши