уличи́вший уличивший

tính từ

Nghĩa

  1. vạch mặt, bắt quả tang

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуличи́вшийуличи́вшееуличи́вшаяуличи́вшие
Sinh cáchуличи́вшегоуличи́вшегоуличи́вшейуличи́вших
Tặng cáchуличи́вшемууличи́вшемууличи́вшейуличи́вшим
Đối cáchуличи́вшего, уличи́вшийуличи́вшееуличи́вшуюуличи́вших, уличи́вшие
Công cụ cáchуличи́вшимуличи́вшимуличи́вшей, уличи́вшеюуличи́вшими
Giới cáchуличи́вшемуличи́вшемуличи́вшейуличи́вших

уличи́ть уличить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. vạch tội, chứng minh có tội

Chia động từ

Tương lai
яуличу́
тыуличи́шь
он / она / оноуличи́т
мыуличи́м
выуличи́те
ониулича́т
Quá khứ
Giống đựcуличи́л
Giống cáiуличи́ла
Giống trungуличи́ло
Số nhiềuуличи́ли
Mệnh lệnh
Số ítуличи́
Số nhiềuуличи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уличи́вший
Bị động—уличённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уличи́в, уличивши

Từ đồng nghĩa