укрупнённый

tính từ

Nghĩa

  1. To hơn, lớn hơn, hợp lại lớn hơn, mở rộng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchукрупнённыйукрупнённоеукрупнённаяукрупнённые
Sinh cáchукрупнённогоукрупнённогоукрупнённойукрупнённых
Tặng cáchукрупнённомуукрупнённомуукрупнённойукрупнённым
Đối cáchукрупнённыйукрупнённоеукрупнённуюукрупнённые
Công cụ cáchукрупнённымукрупнённымукрупнённойукрупнёнными
Giới cáchукрупнённомукрупнённомукрупнённойукрупнённых
Dạng ngắnукрупнёнукрупнено́укрупнена́укрупнены́

Ví dụ

  • укрупнённый колхоз
    nông trang tập thể mở rộng (đã hợp nhất lớn hơn)

Từ liên quan

укрупни́ть укрупнить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mở rộng, hợp nhất, tập trung

Chia động từ

Tương lai
яукрупню́
тыукрупни́шь
он / она / оноукрупни́т
мыукрупни́м
выукрупни́те
ониукрупня́т
Quá khứ
Giống đựcукрупни́л
Giống cáiукрупни́ла
Giống trungукрупни́ло
Số nhiềuукрупни́ли
Mệnh lệnh
Số ítукрупни́
Số nhiềuукрупни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—укрупни́вший
Bị động—укрупнённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—укрупни́в, укрупнивши, укрупня́