укрупни́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mở rộng, hợp nhất, tập trung
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | укрупню́ |
| ты | укрупни́шь |
| он / она / оно | укрупни́т |
| мы | укрупни́м |
| вы | укрупни́те |
| они | укрупня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | укрупни́л |
| Giống cái | укрупни́ла |
| Giống trung | укрупни́ло |
| Số nhiều | укрупни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | укрупни́ |
| Số nhiều | укрупни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | укрупни́вший |
| Bị động | — | укрупнённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | укрупни́в, укрупнивши, укрупня́ |