укроще́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- kiềm chế, kìm hãm, chế ngự, chinh phục, nén, ghìm, dằnгнева и т. п.sự
- làm thuần phụcчеловекаsự
- thuần dưỡng, thuần hóa, dạy cho thuần, dạyживотногоsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | укроще́ние | укроще́ния |
| Sinh cách | укроще́ния | укроще́ний |
| Tặng cách | укроще́нию | укроще́ниям |
| Đối cách | укроще́ние | укроще́ния |
| Công cụ cách | укроще́нием | укроще́ниями |
| Giới cách | укроще́нии | укроще́ниях |