укроще́ние укрощение

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. kiềm chế, kìm hãm, chế ngự, chinh phục, nén, ghìm, dằnгнева и т. п.sự
  2. làm thuần phụcчеловекаsự
  3. thuần dưỡng, thuần hóa, dạy cho thuần, dạyживотногоsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchукроще́ниеукроще́ния
Sinh cáchукроще́нияукроще́ний
Tặng cáchукроще́ниюукроще́ниям
Đối cáchукроще́ниеукроще́ния
Công cụ cáchукроще́ниемукроще́ниями
Giới cáchукроще́нииукроще́ниях

Từ liên quan