у́жин
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ăn tối
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́жин | у́жины |
| Sinh cách | у́жина | у́жинов |
| Tặng cách | у́жину | у́жинам |
| Đối cách | у́жин | у́жины |
| Công cụ cách | у́жином | у́жинами |
| Giới cách | у́жине | у́жинах |
Ví dụ
- за ужиномtrong bữa ăn tối, trong khi ăn tối

