уезжа́вший уезжавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã rời đi, đang rời đi, đã từng rời đipast

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуезжа́вшийуезжа́вшееуезжа́вшаяуезжа́вшие
Sinh cáchуезжа́вшегоуезжа́вшегоуезжа́вшейуезжа́вших
Tặng cáchуезжа́вшемууезжа́вшемууезжа́вшейуезжа́вшим
Đối cáchуезжа́вшего, уезжа́вшийуезжа́вшееуезжа́вшуюуезжа́вших, уезжа́вшие
Công cụ cáchуезжа́вшимуезжа́вшимуезжа́вшей, уезжа́вшеюуезжа́вшими
Giới cáchуезжа́вшемуезжа́вшемуезжа́вшейуезжа́вших

уезжа́ть уезжать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ra đi, đi khỏi, rời khỏi, rời, điиз Р
  2. Đi
  3. đi đến, đi tới, đến, vềв В, на Вbằng xe, tàu, v. v...

Chia động từ

Hiện tại
яуезжа́ю
тыуезжа́ешь
он / она / оноуезжа́ет
мыуезжа́ем
выуезжа́ете
ониуезжа́ют
Quá khứ
Giống đựcуезжа́л
Giống cáiуезжа́ла
Giống trungуезжа́ло
Số nhiềuуезжа́ли
Mệnh lệnh
Số ítуезжа́й
Số nhiềuуезжа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуезжа́ющийуезжа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуезжа́яуезжав, уезжавши

Từ liên quan